时髦

shí máothì mao

Hán Việt: thì mao · Pinyin: shí máo

Tổng quan

Hán Việt: THỜi, THÌ MAO mốt; thời thượng; tân thời. chạy theo mốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

(人的装饰衣着或其他事物)新颖入时:赶~, ~服饰, 她的穿戴很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一時的俊傑。《後漢書.卷六.孝順帝紀.贊曰》:「孝順初立,時髦允集。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「見是老廣文帶了許多時髦到家,甚為喜歡。」 2.今稱趨於時尚、流行。為英語smart的音譯。如:「他的衣服非常時髦。」《文明小史》第二一回:「說罷進去更衣,停了好一會才走出來,卻換了一身時髦的裝束。」

Cấu tạo: 時 (thì) + 髦 (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp mốt
  • Cihui thời trang
  • Tần suất từ Hán Việt: THỜi, THÌ MAO mốt; thời thượng; tân thời. chạy theo mốt.; hợp mốt , thời trang
  • Tần suất từ thì mao/thời mao: mốt/thời thượng/tân thời; tính thích ăn diện, tính thích ăn mặc bảnh bao, cách ăn mặc đúng mốt kiểu cách; hình dáng, mốt, thời trang, (sử học); (đùa cợt) tập tục phong lưu đài các, tàm tạm, tạm được, theo ý mình, theo cách của mình, những người sang, những người lịch sự, người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời, tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành; thời thượng; tân thời
  • Biên soạn 時髦 hímáo* s.v. fashionable; in vogue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一時的俊傑。《後漢書.卷六.孝順帝紀.贊曰》:「孝順初立,時髦允集。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「見是老廣文帶了許多時髦到家,甚為喜歡。」 2.今稱趨於時尚、流行。為英語smart的音譯。如:「他的衣服非常時髦。」《文明小史》第二一回:「說罷進去更衣,停了好一會才走出來,卻換了一身時髦的裝束。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人的装饰衣着或其他事物)新颖入时:赶~, ~服饰, 她的穿戴很~。
  • Kaggle Zh-Vi be with it

Eng

  • Cihui in vogue; fashionable
  • Tần suất từ 時髦 hímáo* s.v. fashionable; in vogue , Xiǎo Wáng ài ∼. Little Wang loves to dress up fashionably

Đức

  • Handedict der letzte Schrei (S), (umg) es ist total in

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入时 · 大方 · 摩登 · 时兴

Từ trái nghĩa

过时