入梦

rù mèngnhập mộng

Hán Việt: nhập mộng · Pinyin: rù mèng

Tổng quan

đi vào giấc mộng: vào mộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.进入梦境。指睡着。 2.指别人或事物出现在自己的梦中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.進入夢境,指睡覺。 2.別人出現在自己的夢中。唐.白居易〈長恨歌〉:「悠悠生死別經年,魂魄不曾來入夢。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi vào giấc mộng: vào mộng
  • Tần suất từ nhập mông/nhập mễ/nhập mị/nhập mộng: đi vào giấc mộng/vào mộng; vào mộng
  • Biên soạn 1. fall asleep 2. appear in sb.'s dream

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.进入梦境。指睡着。 2.指别人或事物出现在自己的梦中。

Eng

  • Cihui 入夢 ùmèng v.o. 1. fall asleep 2. appear in sb.'s dream
  • Tần suất từ v.o. 1. fall asleep 2. appear in sb.'s dream

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

失眠