入泥入水

nhập nê nhập thủy

Hán Việt: nhập nê nhập thủy

Tổng quan

NHẬP NÊ NHẬP THỦY Thành ngữ. Vào bùn vào nước. Dụ chỉ thiền sư tận tình khuyên bảo, khơi gợi, dìu dắt người học. Đối với Tổ sư thiền mà nói thì việc làm này phạm vào những điều kiêng kỵ. Đây là phương pháp quyền biến bất đắc dĩ mà làm. Tiết Thanh Bình Lệnh Tuân Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 上堂、舉初見翠微機緣謂眾曰:先師入泥入水爲我、自是我不識好惡 Sư thượng đường nêu lên cơ duyên ban đầu gặp Thúy Vi, rồi bảo chúng rằng: Tiê…

Cấu tạo: (nhập) + (nê) + (nhập) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẬP NÊ NHẬP THỦY Thành ngữ. Vào bùn vào nước. Dụ chỉ thiền sư tận tình khuyên bảo, khơi gợi, dìu dắt người học. Đối với Tổ sư thiền mà nói thì việc làm này phạm vào những điều kiêng kỵ. Đây là phương pháp quyền biến bất đắc dĩ mà làm. Tiết Thanh Bình Lệnh Tuân Thiền sư trong NĐH…