入泥水

nhập nê thủy

Hán Việt: nhập nê thủy

Tổng quan

NHẬP NÊ THỦY Thành ngữ. Còn gọi: Đà nê đới thủy. Lấm bùn. Quến sình ủng nước. Chỉ cho người học thiền sa vào lời lẽ nghĩa lý rắc rối, rườm rà, không đúng ý chỉ Tổ sư thiền. Tiết Bắc Viện Thông Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 上堂:諸上座有甚麼事、出來論量取。若上上根機、不假如斯。若是中下之流、直須鏟削門頭戶底、教索索地、莫教入泥水。第一速須省事、直須無心去。學得千般萬般、祇成知解、與衲僧門下有甚麼交涉? Chư Thượng tọa nếu có việc gì hãy bước ra bàn bạc. Nếu là bậc căn cơ thượng thượng t…

Cấu tạo: (nhập) + (nê) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẬP NÊ THỦY Thành ngữ. Còn gọi: Đà nê đới thủy. Lấm bùn. Quến sình ủng nước. Chỉ cho người học thiền sa vào lời lẽ nghĩa lý rắc rối, rườm rà, không đúng ý chỉ Tổ sư thiền. Tiết Bắc Viện Thông Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 上堂:諸上座有甚麼事、出來論量取。若上上根機、不假如斯。若是中下之流、直須鏟削門頭戶底、教索索地、莫教入泥水。第…