入眼貨

nhập nhãn hóa

Hán Việt: nhập nhãn hóa

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (nhãn) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人看上、中意的東西。如:「這家商店專門販賣個人創意的東西,製作精巧,有不少入眼貨。」

Eng

  • Cihui 入眼貨 ùyǎnhuò n. <coll.> sth. pleasant to the eye or to one's liking