入眼货

nhập nhãn hóa

Hán Việt: nhập nhãn hóa

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

使人看上、中意的東西。如:「這家商店專門販賣個人創意的東西,製作精巧,有不少入眼貨。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 眼 (nhãn) + 貨 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ vừa mắt
  • Biên soạn sth. pleasant to the eye or to one's liking

Eng

  • Cihui 入眼貨 ùyǎnhuò n. <coll.> sth. pleasant to the eye or to one's liking

Từ liên quan

Gần nghĩa

入眼