入神

rù shénnhập thần

Hán Việt: nhập thần · Pinyin: rù shén

Tổng quan

thích; mê mẩn; say mê. anh ấy càng nói càng hăng, mọi người càng thích nghe.; tinh vi; tinh xảo. bức tranh hoa này rất tinh xảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

对眼前的事物发生浓厚的兴趣而注意力高度集中:他越说越起劲,大家越听越~; 形容达到精妙的境地:这幅人物肖像画得很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因對某事物興趣濃厚,而精神集中,心無旁騖。《文選.江淹.雜體詩.嵇中散》:「處順故無累,養德乃入神。」《兒女英雄傳》第三九回:「老爺側著耳朵,一字字跟著聽明白兩句唱道:『是蓋世英雄,始信短如春夢。』正聽得有些入神兒。」 2.形容技藝非常高超精妙。《文選.古詩十九首.今日良宴會》:「彈箏奮逸響,新聲妙入神。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê mẩn
  • Cihui bị cuốn hút
  • Tần suất từ mê mẩn , bị cuốn hút; 1. thích; mê mẩn; say mê. anh ấy càng nói càng hăng, mọi người càng thích nghe. 2. tinh vi; tinh xảo. bức tranh hoa này rất tinh xảo.; thích; mê mẩn; say mê; tinh vi; tinh xảo
  • Biên soạn be entranced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因對某事物興趣濃厚,而精神集中,心無旁騖。《文選.江淹.雜體詩.嵇中散》:「處順故無累,養德乃入神。」《兒女英雄傳》第三九回:「老爺側著耳朵,一字字跟著聽明白兩句唱道:『是蓋世英雄,始信短如春夢。』正聽得有些入神兒。」 2.形容技藝非常高超精妙。《文選.古詩十九首.今日良宴會》:「彈箏奮逸響,新聲妙入神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对眼前的事物发生浓厚的兴趣而注意力高度集中:他越说越起劲,大家越听越~; 形容达到精妙的境地:这幅人物肖像画得很~。

Eng

  • JMdict inspiration
  • JMdict genius
  • JMdict super-human skill
  • Cihui to be enthralled; to be entranced
  • Tần suất từ v.o. be entranced , Tā ¹kàn de rùle shén. He watched as if in a trance. ◆s.v. superb; marvelous

Đức

  • Handedict Andacht

ja

  • JMdict 入神(にゅうしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入迷