入耳

rù ěrnhập nhĩ

Hán Việt: nhập nhĩ · Pinyin: rù ěr

Tổng quan

nghe lọt tai; nghe bùi tai. không thể nghe được. 這句話十分入耳. câu này nghe rất lọt tai

新华 · Tân Hoa Đại lục

中听:不堪~, 这句话十分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.聽到。《老殘遊記》第二回:「聲音初不甚大,只覺入耳有說不出來的妙境。」 2.悅耳、中聽。如:「不堪入耳」。《文明小史》第四○回:「那河裡更是畫舫笙歌,悠揚入耳。」 3.蚰蜒的別名。參見「蚰蜒」條。

Cấu tạo: 入 (nhập) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vào tai. Đã nghe được.; ào tai. Đã nghe được.; nhập nhĩ: lọt vào tai/nghe lọt tai/nghe bùi tai; nghe lọt tai; nghe bùi tai. không thể nghe được. 這句話十分入耳. câu này nghe rất lọt tai.; nghe lọt tai; nghe bùi tai
  • Biên soạn 入耳 ù'ěr* s.v. pleasant to listen to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽到。《老殘遊記》第二回:「聲音初不甚大,只覺入耳有說不出來的妙境。」 2.悅耳、中聽。如:「不堪入耳」。《文明小史》第四○回:「那河裡更是畫舫笙歌,悠揚入耳。」 3.蚰蜒的別名。參見「蚰蜒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中听:不堪~, 这句话十分~。

Eng

  • Cihui 入耳 ù'ěr* s.v. pleasant to listen to; Nàxiē ¹huà jiǎnzhí bùnéng ∼. Those words are too awful to listen to. ◆v.o. hear and accept make oneself heard
  • Tần suất từ 入耳 ù'ěr* s.v. pleasant to listen to , Nàxiē ¹huà jiǎnzhí bùnéng ∼. Those words are too awful to listen to. ◆v.o. hear and accept make oneself heard

other

  • Nguồn khác Vào tai. Đã nghe được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中听