入耳

rù ěr nhập nhĩ

Hán Việt: nhập nhĩ · Pinyin: rù ěr

Tổng quan

ào tai. Đã nghe được. nhập nhĩ nhập nhĩ ☆Vào tai. Đã nghe được. nghe lọt tai; nghe bùi tai。中聽。 不堪入耳。 không thể nghe được. 這句話十分入耳。 câu này nghe rất lọt tai.

Cấu tạo: (nhập) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ào tai. Đã nghe được. nhập nhĩ nhập nhĩ ☆Vào tai. Đã nghe được. nghe lọt tai; nghe bùi tai。中聽。 不堪入耳。 không thể nghe được. 這句話十分入耳。 câu này nghe rất lọt tai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽到。《老殘遊記》第二回:「聲音初不甚大,只覺入耳有說不出來的妙境。」 2.悅耳、中聽。如:「不堪入耳」。《文明小史》第四○回:「那河裡更是畫舫笙歌,悠揚入耳。」 3.蚰蜒的別名。參見「蚰蜒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中听:不堪~|这句话十分~。

Eng

  • Cihui 入耳 ù'ěr* s.v. pleasant to listen to | Nàxiē ¹huà jiǎnzhí bùnéng ∼. Those words are too awful to listen to. ◆v.o. hear and accept make oneself heard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中听