中听

zhōng tīngtrung thính

Hán Việt: trung thính · Pinyin: zhōng tīng

Tổng quan

xuôi tai; nghe được; lọt tai. 這話中聽 lời nói nghe xuôi tai; nói nghe được đấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《书.吕刑》"民之乱,罔不中听狱之两辞。"孔传"民之所以治,由典狱之无不以中正听狱之两辞。"后以指治狱得当。 2.听起来顺耳; 好听。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好聽,聽來悅耳。《儒林外史》第一六回:「阿叔見他這番話說的中聽,又婉委,又爽快,倒也沒的說了。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 聽 (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ nghe (tức là tin tức dễ chịu)
  • Cihui hợp ý
  • Cihui phiên âm Đài Loan
  • Tần suất từ trung thính/trúng thính: xuôi tai/nghe được/lọt tai; nghe được; lọt tai
  • Biên soạn 中聽 zhōngtīng* s.v. pleasant to the ear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好聽,聽來悅耳。《儒林外史》第一六回:「阿叔見他這番話說的中聽,又婉委,又爽快,倒也沒的說了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.吕刑》"民之乱,罔不中听狱之两辞。"孔传"民之所以治,由典狱之无不以中正听狱之两辞。"后以指治狱得当。 2.听起来顺耳; 好听。

Eng

  • Cihui pleasant to hear (i.e. agreeable news); to one's liking; music to one's ears; Taiwan pr
  • Tần suất từ 中聽 zhōngtīng* s.v. pleasant to the ear

Đức

  • Handedict gewinnende Worte

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入耳

Từ trái nghĩa

逆耳