入贅
nhập chuế
Hán Việt: nhập chuế · Pinyin: rù zhuì
Tổng quan
đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ ở rể; gửi rể。男子到女家結婚並成為女家的家庭成員。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ ở rể; gửi rể。男子到女家結婚並成為女家的家庭成員。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種婚姻關係,指男子到女家成婚,並且成為女方家庭成員。《初刻拍案驚奇》卷三八:「止有一個女兒,小名叫做招姐,入贅一個女婿,姓張,叫張郎。」《儒林外史》第一○回:「魯編修說:『只得一個女兒,捨不得嫁出門,要蘧公孫入贅。』」也作「入舍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男子到女家结婚并成为女家的家庭成员。
Eng
- CC-CEDICT to go and live with one's wife's family, in effect becoming a member of her family
- Cihui to go and live with one's wife's family, in effect becoming a member of her family