出嫁
xuất giá
Hán Việt: xuất giá · Pinyin: chū jià
Tổng quan
lấy chồng; xuất giá
1.谓遣放宫女出宫嫁人。 2.女子离开母家与丈夫成婚。
女子嫁人。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「明年,英臺出嫁馬家,行至安樂村路口,忽然狂風四起,天昏地暗,輿人都不能行。」《紅樓夢》第一九回:「如今十七歲,各樣的嫁妝都齊備了,明年就出嫁。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đi lấy chồng, ra khỏi nhà mình để về nhà chồng.; i lấy chồng, ra khỏi nhà mình để về nhà chồng.; kết hôn (đối với phụ nữ); lấy chồng; xuất giá; xuất giá: xuất giá/lấy chồng; lấy chồng
- Biên soạn 出嫁 chūjià v.o. marry (of women)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女子嫁人。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「明年,英臺出嫁馬家,行至安樂村路口,忽然狂風四起,天昏地暗,輿人都不能行。」《紅樓夢》第一九回:「如今十七歲,各樣的嫁妝都齊備了,明年就出嫁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓遣放宫女出宫嫁人。 2.女子离开母家与丈夫成婚。
Eng
- Cihui to get married (of woman)
- Tần suất từ 出嫁 chūjià v.o. marry (of women)
Đức
- Handedict (einen Mann) heiraten, unter die Haube kommen
other
- Nguồn khác Đi lấy chồng, ra khỏi nhà mình để về nhà chồng