出嫁
xuất giá
Hán Việt: xuất giá · Pinyin: chū jià
Tổng quan
kết hôn (đối với phụ nữ) i lấy chồng, ra khỏi nhà mình để về nhà chồng. xuất giá xuất giá ☆Đi lấy chồng, ra khỏi nhà mình để về nhà chồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hôn (đối với phụ nữ) i lấy chồng, ra khỏi nhà mình để về nhà chồng. xuất giá xuất giá ☆Đi lấy chồng, ra khỏi nhà mình để về nhà chồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女子嫁人。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「明年,英臺出嫁馬家,行至安樂村路口,忽然狂風四起,天昏地暗,輿人都不能行。」《紅樓夢》第一九回:「如今十七歲,各樣的嫁妝都齊備了,明年就出嫁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓遣放宫女出宫嫁人; 女子离开母家与丈夫成婚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓遣放宫女出宫嫁人。 2.女子离开母家与丈夫成婚。
Eng
- CC-CEDICT to get married (of woman)
- Cihui to get married (of woman)