入鄉隨鄉
nhập hương tùy hương
Hán Việt: nhập hương tùy hương · Pinyin: rù xiāng suí xiāng
Tổng quan
vào làng theo làng, vào phố theo phố: nhập gia tuỳ tục/đến đâu phải theo phong tục nơi ấy
Nghĩa
Việt
- Cihui vào làng theo làng, vào phố theo phố: nhập gia tuỳ tục/đến đâu phải theo phong tục nơi ấy
- Cihui vào làng theo làng, vào phố theo phố; nhập gia tuỳ tục; đến đâu phải theo phong tục nơi ấy。到一個地方就按照當地的風俗習慣生活。見〖隨鄉入鄉〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到什麼地方就順從那個地方的風俗習慣。語本《莊子.山木》:「入其俗,從其俗。」比喻能適應環境,隨遇而安。《敦煌變文集新書.卷五.王昭君變文》:「故□(入)國隨國,入鄉隨鄉,到蕃稟(裡)還立蕃家之名。」也作「入鄉隨俗」、「隨鄉入鄉」、「隨鄉入俗」。