內人

nèi rén nội nhân

Hán Việt: nội nhân · Pinyin: nèi rén

Tổng quan

vợ tôi (khiêm tốn) iếng chỉ người vợ (luôn ở trong nhà). nội nhân nội nhân ☆Tiếng chỉ người vợ (luôn ở trong nhà). vợ; bà xã。對人稱自己的妻子。

Cấu tạo: (nội) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội nhân nội nhân ☆Tiếng chỉ người vợ (luôn ở trong nhà).
  • Cihui vợ tôi (khiêm tốn) iếng chỉ người vợ (luôn ở trong nhà). nội nhân nội nhân ☆Tiếng chỉ người vợ (luôn ở trong nhà). vợ; bà xã。對人稱自己的妻子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮人。多指宮中的女官或宮女。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「康以太后久臨朝政,心懷畏懼,託病不朝。太后使內人問之。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「卻說後唐明宗歸天,閔帝即位,應有內人,盡令出外嫁人。」 2.舊時泛指妻妾。《禮記.檀弓下》:「今及其死也,朋友諸臣未有出涕者,而內人皆行哭失聲。」 3.唐稱宮妓。唐.張祜〈春鶯囀〉詩:「內人已唱春鶯囀,花下傞傞軟舞來。」唐.崔令欽《教坊記》:「妓女入宜春院,謂之內人。」 4.稱親近的人。多指同一家族的人。《荀子.法行》:「內人之疏,而外人之親,不亦遠乎?」 5.稱謂。對他人稱自己的…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代泛指妻妾今及其死也,朋友诸臣未有出涕者,而内人皆行哭失声◇专用来对人称自己的妻子这是内人,她很少参加这样的晚会; 宫中女官;宫女掌王之内人及女宫之戒令|太后使内人问之。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代泛指妻妾今及其死也,朋友诸臣未有出涕者,而内人皆行哭失声◇专用来对人称自己的妻子这是内人,她很少参加这样的晚会。②宫中女官;宫女掌王之内人及女宫之戒令|太后使内人问之。

Eng

  • CC-CEDICT my wife (humble)
  • Cihui my wife (humble)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敝房