內助

nèi zhù nội trợ

Hán Việt: nội trợ · Pinyin: nèi zhù

Tổng quan

vợ: bà xã

Cấu tạo: (nội) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười giúp đỡ trong nhà, chỉ người vợ. »Bề nội trợ việc trong xem xét, siêng năng thì trăm việc đều nên« (Gia huấn ca). nội trợ nội trợ ☆Người giúp đỡ trong nhà, chỉ người vợ. »Bề nội trợ việc trong xem xét, siêng năng thì trăm việc đều nên« (Gia huấn ca). 書 vợ; bà xã。指妻子。
  • Cihui vợ: bà xã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來自內部的幫助。《三國演義》第六○回:「今幸張松、法正為內助,此天賜也。」 2.妻子對丈夫的幫助。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.文德郭皇后傳》:「在昔帝王之治天下,不惟外輔,亦有內助,治亂所由,盛衰從之。」 3.稱謂。稱妻子。明.徐霖《繡襦記》第四○齣:「他感卿卿深愛護,行聘求婚為內助。」

Eng

  • Cihui 內助 nèizhù n. <wr.> wife

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外援