外援

wài yuán ngoại viên

Hán Việt: ngoại viên · Pinyin: wài yuán

Tổng quan

viện trợ nước ngoài | viện trợ từ bên ngoài | (thể thao) cầu thủ nước ngoài | cầu thủ được tuyển từ nước ngoài inh lính từ bên ngoài, nước ngoài tới cứu — Nay còn hiểu là sự giúp đỡ của nước ngoài. ngoại viện ngoại viện ☆Binh lính từ bên ngoài, nước ngoài tới cứu — Nay còn hiểu là sự giúp đỡ của nước ngoài.

Cấu tạo: (ngoại) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viện trợ nước ngoài | viện trợ từ bên ngoài | (thể thao) cầu thủ nước ngoài | cầu thủ được tuyển từ nước ngoài inh lính từ bên ngoài, nước ngoài tới cứu — Nay còn hiểu là sự giúp đỡ của nước ngoài. ngoại viện ngoại viện ☆Binh lính từ bên ngoài, nước ngoài tới cứu — Nay còn hiểu l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外來的援助。《左傳.昭公二十六年》:「國有外援,不可瀆也。」《三國演義》第六○回:「主公何不遣使結好,使為外援,可以拒曹操、張魯矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外来的援助﹑救援; 外部的援助力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外来的援助﹑救援。 2.外部的援助力量。

Eng

  • CC-CEDICT foreign aid|external aid|(sports) foreign player|player recruited from overseas
  • Cihui foreign aid; external aid; (sports) foreign player; player recruited from overseas

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内助