內向

nèi xiàng nội hướng

Hán Việt: nội hướng · Pinyin: nèi xiàng

Tổng quan

kín đáo (tính cách) | hướng nội | (kinh tế, v.v.) hướng nội địa

Cấu tạo: (nội) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kín đáo (tính cách) | hướng nội | (kinh tế, v.v.) hướng nội địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向內地逼近,多指向國內逼迫。《晉書.卷六.明帝紀》:「六月,敦將舉兵內向,帝密知之。」 2.歸附朝廷。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「匈奴變詐之國,無內向之心。」《文選.阮籍.為鄭沖勸晉王牋》:「羌戎東馳,迴首內向。」 3.人格特質的一種分類。係由瑞士心理學家榮格( C. G.)以人類心理的特徵為基礎,所提出的人格類型理論。特徵是缺乏與人接觸交往的興趣,對外物的感受較少顯露出來。性格上則是偏愛沉靜,容易羞怯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指归服朝廷; 谓向内地进发; 谓寡言谈,感情不外露。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指归服朝廷。 2.谓向内地进发。 3.谓寡言谈,感情不外露。

Eng

  • CC-CEDICT reserved (personality)|introverted|(economics etc) domestic-oriented
  • Cihui reserved (personality); introverted; (economics etc) domestic-oriented

ja

  • JMdict introversion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外向