外向
ngoại hướng
Hán Việt: ngoại hướng · Pinyin: wài xiàng
Tổng quan
hướng ngoại (tính cách) | (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng ngoại (tính cách) | (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性格活潑開朗。如:「他的個性活潑外向,善於交際,也頗有人緣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指女子婚后偏向丈夫方面妈妈对女儿成家后一味外向,不来看望父母,很不满意; 指好活动、好交往,活泼而开朗的性格特征我内向,你外向,彼此合不拢。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧指女子婚后偏向丈夫方面妈妈对女儿成家后一味外向,不来看望父母,很不满意。②指好活动、好交往,活泼而开朗的性格特征我内向,你外向,彼此合不拢。
Eng
- CC-CEDICT extroverted (personality)|(economics etc) export-oriented
- Cihui outward-looking; extrovert; extroverted (personality); export-oriented (economy)
ja
- JMdict extroversion