外向

wài xiàngngoại hướng

Hán Việt: ngoại hướng · Pinyin: wài xiàng

Tổng quan

hướng ngoại (tính cách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①旧指女子婚后偏向丈夫方面妈妈对女儿成家后一味外向,不来看望父母,很不满意。②指好活动、好交往,活泼而开朗的性格特征我内向,你外向,彼此合不拢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性格活潑開朗。如:「他的個性活潑外向,善於交際,也頗有人緣。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu
  • Tần suất từ sự hướng ngoại; hướng ngoại (tính cách) , (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu; ngoại hướng/ngoại hưởng: hướng ngoại; hướng ngoại
  • Biên soạn 外向 wàixiàng* n. extroversion ◆s.v. extroverted; open; frank; be outwardly directed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性格活潑開朗。如:「他的個性活潑外向,善於交際,也頗有人緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①旧指女子婚后偏向丈夫方面妈妈对女儿成家后一味外向,不来看望父母,很不满意。②指好活动、好交往,活泼而开朗的性格特征我内向,你外向,彼此合不拢。
  • Kaggle Zh-Vi extroversion

Eng

  • JMdict extroversion
  • Cihui outward-looking; extrovert; extroverted (personality); export-oriented (economy)
  • Tần suất từ 外向 wàixiàng* n. extroversion ◆s.v. extroverted; open; frank; be outwardly directed , Wǒ dìdi cóngxiǎo xìnggé ∼. My younger brother has been an extrovert since childhood. ◆attr. <lg.> exocentric

Đức

  • Handedict extrovertiert

ja

  • JMdict 外向(がいこう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内向