內子

nèi zǐ nội tử

Hán Việt: nội tử · Pinyin: nèi zǐ

Tổng quan

nội tử: vợ/bà xã

Cấu tạo: (nội) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 vợ; bà xã。內人。
  • Cihui nội tử: vợ/bà xã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代卿大夫的嫡妻。《禮記.曾子問》:「大夫內子有殷事,亦之君所,朝夕否。」漢.鄭玄.注:「內子,大夫妻也。」 2.稱人的妻。《晏子春秋.內篇.雜下》:「飲酒,酣。公見其妻曰:『此子之內子邪?』晏子對曰:『然!是也。』」 3.稱謂。對他人稱自己的妻子。唐.權德輿〈七夕見與孫題乞巧文〉詩:「外孫爭乞巧,內子共題文。」也作「內人」。

Eng

  • Cihui 內子 èizǐ n. <wr.> my wife

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拙荆