拙荊

zhuō jīng chuyết kinh

Hán Việt: chuyết kinh · Pinyin: zhuō jīng

Tổng quan

vợ tôi (khiêm tốn)

Cấu tạo: (chuyết) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ tôi (khiêm tốn)
  • Cihui chuyết kinh chuyết kinh ☆Người vợ vụng về. Tiếng khiêm nhường để nói về vợ mình trước mặt người khác (Kinh thoa hoặc Bố kinh là chỉ người vợ chánh thức ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對人謙稱自己的妻子。《西遊記》第一九回:「賢弟,你既入了沙門,做了和尚,從今後,再莫題起那『拙荊』的話說!」《儒林外史》第四一回:「杜少卿道:『拙荊也同寄居在河房內。』沈瓊枝道:『既如此,我就到府拜謁夫人。』」也作「拙妻」、「拙內」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对人谦称自己的妻子恰才与拙荆同去间壁岳庙。

Eng

  • CC-CEDICT my wife (humble)
  • Cihui my wife (humble)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内子 · 山妻 · 敝房