內建的

nội kiến đích

Hán Việt: nội kiến đích

Tổng quan

(máy tính) đã lắp ráp sự xây dựng nên, bài bình luận dài dòng, lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh), sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì), (vật lý) sự tích tụ, sự tích luỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang

Cấu tạo: (nội) + (kiến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy tính) đã lắp ráp sự xây dựng nên, bài bình luận dài dòng, lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh), sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì), (vật lý) sự tích tụ, sự tích luỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang