內斜視

nèi xié shì nội tà thị

Hán Việt: nội tà thị · Pinyin: nèi xié shì

Tổng quan

(y học) lác mắt trong | mắt lé bệnh mắt lát giữa; lác hội tụ。病,一眼或兩眼的瞳孔經常向中間傾斜。通稱對眼或斗眼。參看。

Cấu tạo: (nội) + (tà) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) lác mắt trong | mắt lé bệnh mắt lát giữa; lác hội tụ。病,一眼或兩眼的瞳孔經常向中間傾斜。通稱對眼或斗眼。參看。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因眼球的視軸神經相交,引起一眼或兩眼的瞳孔向中間傾斜。有的是先天遺傳,也有的是因第六條腦神經麻痺而來,可由手術或矯正來治療。也稱為「對眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼病名。一眼或两眼的瞳孔经常向中间倾斜。通称对眼或斗眼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼病名。一眼或两眼的瞳孔经常向中间倾斜。通称对眼或斗眼。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) esotropia|cross-eye
  • Cihui (medicine) esotropia; cross-eye