內科
nội khoa
Hán Việt: nội khoa · Pinyin: nèi kē
Tổng quan
nội khoa | y học tổng quát gành chữa những bệnh của các bộ phận bên trong thân thể. nội khoa nội khoa ☆Ngành chữa những bệnh của các bộ phận bên trong thân thể. nội khoa。醫療機構中主要用藥物而不用手術來治療內臟疾病的一科。
Nghĩa
Việt
- Cihui nội khoa nội khoa ☆Ngành chữa những bệnh của các bộ phận bên trong thân thể.
- Cihui nội khoa | y học tổng quát gành chữa những bệnh của các bộ phận bên trong thân thể. nội khoa nội khoa ☆Ngành chữa những bệnh của các bộ phận bên trong thân thể. nội khoa。醫療機構中主要用藥物而不用手術來治療內臟疾病的一科。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨床醫學的一大分支。醫療範圍是指身體內部的各種疾病。醫治方式乃依照病人對症狀的敘述,以及物理檢查而施以用藥、打針,不以外科手術來治療疾病。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医疗机构中主要用药物而不用手术来治疗内脏疾病的一科。
- Tân Hoa Tự Điển 1.医疗机构中主要用药物而不用手术来治疗内脏疾病的一科。
Eng
- CC-CEDICT internal medicine; general medicine
- Cihui internal medicine; general medicine
ja
- JMdict internal medicine|department of internal medicine