內聚力

nèi jù lì nội tụ lực

Hán Việt: nội tụ lực · Pinyin: nèi jù lì

Tổng quan

lực hút bên trong

Cấu tạo: (nội) + (tụ) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lực hút bên trong (của vật chất)。一種物質內部分子間的相互吸引力。一般說來,分離物質或使之變形時必須加以外力,就是要克服它的內聚力。分子間距離愈小,內聚力愈大,固體的內聚力最大,液體次之,氣體 則很不明顯。也叫凝聚力。
  • Cihui lực hút bên trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一物質內部分子間的相互吸引力。例如空中的水滴會因內聚力而呈球狀。

Eng

  • Cihui 內聚力 èijùlì n. <phys.> cohesive force; cohesion