内道塲

nội đạo tràng

Hán Việt: nội đạo tràng

Tổng quan

NỘI ĐẠO TRÀNG Phật giáo ngữ. Đạo tràng được thiết lập ở hoàng cung. Tào Khê Đại sư Biệt truyện ghi: 召諸州名山禪師、集內道塲供養。 Triệu tập các bậc thiền sư nổi tiếng ở các châu về Nội đạo tràng để cúng dường.

Cấu tạo: (nội) + (đạo) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NỘI ĐẠO TRÀNG Phật giáo ngữ. Đạo tràng được thiết lập ở hoàng cung. Tào Khê Đại sư Biệt truyện ghi: 召諸州名山禪師、集內道塲供養。 Triệu tập các bậc thiền sư nổi tiếng ở các châu về Nội đạo tràng để cúng dường.