塲

chángtràngNôm trường

Hán Việt: tràng · Pinyin: cháng · Nôm: trường

Tổng quan

Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là tràng

名塲 · 圍塲 · 壇塲 · 戰塲 · 舞塲 · 內道塲 · 跑馬塲 · 運動塲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việttràng
Âm Nômtràng
Quảng Đôngcoeng4
Nhật BảnBA
Chú âmㄔㄤˊ
Hán ngữ Trung cổdriang
Baxter-Sagart[l]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[l]raŋ
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu書

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ tràng [場]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trường chiến trường; hội trường; trường học [Eng: battlefield, theatre of war; meeting-hall, assembly-room, conference room; school]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trường Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「場」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塲jí 1.(土地)贫瘠。亦指贫瘠的土地。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 場, 场[chang2]
  • CC-CEDICT variant of 場, 场[chang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直良切【集韻】【韻會】【正韻】仲良切,𠀤音長。【說文】祭神道也。【師古曰】築土爲壇,除地爲場。 又收禾圃曰場。【詩·豳風】九月築場圃。【周禮·地官】場人掌國之場圃,而樹之果蓏。 又校士曰文場。【班固·答賔戲】婆娑乎術藝之場。【沈佺期詩】累年同畫省,四海接文場。 又戰爭之地曰戰場。李華有弔古戰場文。 又釋氏開堂設戒曰選佛場。【傳燈錄】丹霞將應舉,道遇一禪客,曰:選官何如選佛。霞曰:選佛當往何所。客曰:江西馬大師出世,此選佛場也。 又【集韻】尸羊切,音商。【揚子·方言】蚍蜉犁鼠之場謂之坻場,一曰浮壤。場與埸別。或作㙊畼。俗作塲。

Thuyết Văn

祭神道也。 一曰山田不耕者。 一曰治榖田也。 从土。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也廣韵作處。玉篇引國語屛攝之位曰壇。〔今譌場〕壇之所除地曰場。 田部云。畼、不生也。場與畼義相近。方言曰。坁、場也。李善曰。浮壤之名也。音傷。按不耕則浮壤起矣。是卽蚍蜉犂鼠螾場之字也。 豳風七月曰。九月築場圃。傳曰。春夏爲圃。秋冬爲場。箋云。場圃同地也。周禮場人注曰。場築地爲墠。季秋除圃中爲之。故許云治榖之田曰場。 直良切。十部。

【場】 (tràng ⟨trường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Trực lương thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trường (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) thần (Thiên thần.) đạo (Đường cái thẳng.) vậy。…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 場 · 塲 · 㘯 · 㙊 · 𤳈 · 场 · 場 · 塲 · 场 · 場 · 塲 · 场