內間

nèi jiān nội gian

Hán Việt: nội gian · Pinyin: nèi jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm chia rẻ bên trong — Kẻ len lỏi vào bên trong để gây cảnh chia rẽ. nội gián nội gián ☆Làm chia rẻ bên trong — Kẻ len lỏi vào bên trong để gây cảnh chia rẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內室。明.李昌祺《剪燈餘話.卷四.洞天花燭記》:「侍者報新婿及門,群從起迎引入幕次,忽內間傳命索催妝詩甚急。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 誘使對方的人做己方的間諜。大多指那些國內失職受罰或失意不平的人。《孫子.用間》:「內間者,因其官人而用之。」

Eng

  • Cihui 內間 nèijiān p.w. 1. <coll.> inner room 2. <wr.> within; inside

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外间