外間

wài jiān ngoại gian

Hán Việt: ngoại gian · Pinyin: wài jiān

Tổng quan

phòng ngoài | thế giới bên ngoài | bên ngoài 1. gian ngoài; phòng ngoài。(外間兒)相連的幾間屋子里直接通到外面的房間。 2. ngoài; bên ngoài。指外界。 外間傳聞,不可盡信。 lời đồn bên ngoài, không nên quá tin.

Cấu tạo: (ngoại) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ngoài | thế giới bên ngoài | bên ngoài 1. gian ngoài; phòng ngoài。(外間兒)相連的幾間屋子里直接通到外面的房間。 2. ngoài; bên ngoài。指外界。 外間傳聞,不可盡信。 lời đồn bên ngoài, không nên quá tin.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡不屬於某事物範圍內的,即外界、外方。相對於內部而言。《紅樓夢》第二一回:「襲人和麝月在外間聽了,抿嘴而笑。」《二十年目睹之怪現狀》第四九回:「我已是久厭風塵,看著這等事,絕不因之動心;只是外間的飛短流長,未免令人聞而生厭罷了。」 2.相連的數間屋子中,距門較近而靠外面的房間。《兒女英雄傳》第三回:「那廟裡通共兩間小房子,安老爺住了裡間,外間白日見客,晚間家人們打鋪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"外闲"。外边,外面; 谓外地; 数间相连的房屋中直接通到外面的房间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"外闲"。外边,外面。 2.谓外地。 3.数间相连的房屋中直接通到外面的房间。

Eng

  • CC-CEDICT outer room|the external world|outside
  • Cihui outer room; the external world; outside

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内间