內閣中書 nèi gé zhōng shū·nội các trung thư Hán Việt: nội các trung thư · Pinyin: nèi gé zhōng shū Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.清代官名。掌撰拟﹑记载﹑翻译﹑缮写。或由举人考授,或由特赐。 Cấu tạo: 內 (nội) + 閣 (các) + 中 (trung) + 書 (thư)Pinyinnèi gé zhōng shūHán Việtnội các trung thưCấu tạo內 + 閣 + 中 + 書 · nội + các + trung + thư nghĩa thành phần: nội + các + trung + thư Từ liên quan Gần nghĩa內閣會議 · 内阁的 · 內閣總理大臣 · 中书检正 · 中書檢正 · 內閣大臣 · 內閣官房 · 内阁总理