全勤

quán qíntoàn cần

Hán Việt: toàn cần · Pinyin: quán qín

Tổng quan

(cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指在规定的工作日内全部出勤,没有请假。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按時上學或上班,沒有遲到、早退、缺席和請假的紀錄。如:「公司年終依例發放全勤獎金,鼓勵敬業的員工。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 勤 (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tập thể) không có ai vắng mặt
  • Tần suất từ (cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo , (tập thể) không có ai vắng mặt
  • Biên soạn 全勤 uánqín n. full work attendance (during a specified period)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按時上學或上班,沒有遲到、早退、缺席和請假的紀錄。如:「公司年終依例發放全勤獎金,鼓勵敬業的員工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指在规定的工作日内全部出勤,没有请假。

Eng

  • Cihui (of an individual) to have a perfect attendance record; (of a group) to have no absentees
  • Tần suất từ 全勤 uánqín n. full work attendance (during a specified period)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

缺勤