缺勤
khuyết cần
Hán Việt: khuyết cần · Pinyin: quē qín
Tổng quan
nghỉ làm; nghỉ việc (vắng mặt buổi làm việc). tỉ lệ vắng mặt (trong ngày làm việc). 因病缺勤. nghỉ làm vì bị bệnh
在规定时间内没有上班工作:~率, 因病~。
該上班而沒上班。如:「王先生今天因病缺勤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
- Tần suất từ vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học; nghỉ làm; nghỉ việc (vắng mặt buổi làm việc). tỉ lệ vắng mặt (trong ngày làm việc). 因病缺勤. nghỉ làm vì bị bệnh.; nghỉ việc
- Biên soạn 缺勤 uēqín v.o. be absent from duty/work
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 該上班而沒上班。如:「王先生今天因病缺勤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在规定时间内没有上班工作:~率, 因病~。
Eng
- Cihui 缺勤 uēqín v.o. be absent from duty/work; Zhège yuè wǒ ∼ sāntiān. I was absent from duty for three days this month
- Tần suất từ 缺勤 uēqín v.o. be absent from duty/work , Zhège yuè wǒ ∼ sāntiān. I was absent from duty for three days this month
Đức
- Handedict Absenz, Arbeitabsenz (S, Wirtsch)