全国

quán guótoàn quốc

Hán Việt: toàn quốc · Pinyin: quán guó

Tổng quan

toàn quốc.; bảo toàn lãnh thổ; toàn vẹn lãnh thổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓使敌国不战而降。 2.保全国家。 3.指整个国家范围内。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.整個國家。如:「為改善社會風氣,全國人民均應從事正當的娛樂。」 2.保護國家的完整,不被破壞。《孫子.謀攻》:「孫子曰:『凡用兵之法,全國為上,破國次之。』」三國魏.曹植〈又贈丁儀王粲〉詩:「權家雖愛勝,全國為令名。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 全國 uánguó n. whole nation/country ◆attr. national; nationwide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整個國家。如:「為改善社會風氣,全國人民均應從事正當的娛樂。」 2.保護國家的完整,不被破壞。《孫子.謀攻》:「孫子曰:『凡用兵之法,全國為上,破國次之。』」三國魏.曹植〈又贈丁儀王粲〉詩:「權家雖愛勝,全國為令名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使敌国不战而降。 2.保全国家。 3.指整个国家范围内。

Eng

  • JMdict the whole country
  • Cihui whole nation; nationwide; countrywide; national

Đức

  • Handedict landesweit

ja

  • JMdict 全国(ぜんこく)

other

  • Nguồn khác Cả nước. Khắp trong nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天下