天下
thiên hạ
Hán Việt: thiên hạ · Pinyin: tiān xià
Tổng quan
thiên hạ; thế giới. 天下太平 thiên hạ thái bình; quyền thống trị của nhà nước; thiên hạ. 打天下 cướp lấy thiên hạ 新中國是人民的天下. nước Trung Quốc mới là chính quyền của nhân dân
1.古时多指中国范围内的全部土地; 全国。 2.指全世界。
1.古代中國境內區域。《書經.大禹謨》:「皇天眷命,奄有四海,為天下君。」《儒林外史》第二四回:「天下同名同姓也最多,怎見得便是我謀害你丈夫?這又出奇了!」 2.中國的政權。《論語.泰伯》:「泰伯其可謂至德也已矣,三以天下讓,民無得而稱焉。」 3.泛稱全世界。如:「從小就希望能遊遍天下。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 天下 iānxià p.w. 1. world; everywhere under heaven 2. China
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代中國境內區域。《書經.大禹謨》:「皇天眷命,奄有四海,為天下君。」《儒林外史》第二四回:「天下同名同姓也最多,怎見得便是我謀害你丈夫?這又出奇了!」 2.中國的政權。《論語.泰伯》:「泰伯其可謂至德也已矣,三以天下讓,民無得而稱焉。」 3.泛稱全世界。如:「從小就希望能遊遍天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时多指中国范围内的全部土地; 全国。 2.指全世界。
Eng
- JMdict the whole world
- JMdict the whole country
- JMdict society
- JMdict the public
- JMdict supremacy over a nation
- Cihui land under heaven; the whole world; the whole of China; realm; rule
Đức
- Handedict die ganze Welt, Erde
ja
- JMdict 天下(てんか)
other
- Nguồn khác Dưới trời. Chỉ mọi người ở đời
- Nguồn khác »Mà cho thiên hạ trông vào cũng hay«