全天候
toàn thiên hậu
Hán Việt: toàn thiên hậu · Pinyin: quán tiān hòu
Tổng quan
mọi thời tiết mọi thời tiết; không chịu sự hạn chế của thời tiết。不受天氣限制的,在任何氣候條件下都能用的。 全天候公路。 đường cái sử dụng tốt trong mọi thời tiết. 全天候飛機。 máy bay bay được trong mọi thời tiết.
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi thời tiết mọi thời tiết; không chịu sự hạn chế của thời tiết。不受天氣限制的,在任何氣候條件下都能用的。 全天候公路。 đường cái sử dụng tốt trong mọi thời tiết. 全天候飛機。 máy bay bay được trong mọi thời tiết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不受天氣限制、能適應各種複雜的氣候條件。如:「全天候戰機」。 2.指全天二十四小時不間斷、不休息。如:「全天候營業」、「電信局的一○四與一○五查號臺均是全天候的服務機構。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词;不受天气限制的,在任何气候条件下都能使用或工作的;~公路|~飞机;每天24小时不受任何条件限制提供服务的:~服务。
Eng
- CC-CEDICT all-weather
- Cihui all-weather
ja
- JMdict all-weather|weather-proof