全家福
toàn gia phúc
Hán Việt: toàn gia phúc · Pinyin: quán jiā fú
Tổng quan
ảnh chụp cả gia đình | món thập cẩm (nấu ăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui ảnh chụp cả gia đình | món thập cẩm (nấu ăn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全家大小一起合拍的照片。如:「這張全家福是在祖父八十大壽時拍的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全家人的合影或指荤的杂烩。形容全部聚集。
Eng
- CC-CEDICT photograph of the entire family|hodgepodge (cookery)
- Cihui photograph of the entire family; hodgepodge (cookery)