全局

quán jútoàn cục

Hán Việt: toàn cục · Pinyin: quán jú

Tổng quan

toàn bộ; toàn cục; toàn cuộc. suy nghĩ cho toàn cuộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整个的局面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大局,整個局勢。《二十年目睹之怪現狀》第一○八回:「恰好有萬把銀子藥材,裝到下江來的; 行家知道了,便發電到沿江各埠,要扣這一筆貨; 這一下子,可全局都被牽了。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình tổng thể
  • Biên soạn 全局 quánjú* n. overall situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大局,整個局勢。《二十年目睹之怪現狀》第一○八回:「恰好有萬把銀子藥材,裝到下江來的; 行家知道了,便發電到沿江各埠,要扣這一筆貨; 這一下子,可全局都被牽了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.整个的局面。

Eng

  • JMdict general situation
  • JMdict whole aspect
  • Cihui overall situation

Đức

  • Handedict Gesamtsituation

ja

  • JMdict 全局(ぜんきょく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

局部