局部
cục bộ
Hán Việt: cục bộ · Pinyin: jú bù
Tổng quan
cục; bộ phận; khu vực; chi nhánh. bộ phận gây mê. 局部地區有小陣雨. riêng một vài khu vực có mưa rào nhỏ
一部分; 非全体~麻醉 ㄧ~地区有小阵雨。
全體中的一部分。如:「拔牙必須局部麻醉」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn part ◆attr. partial; local
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全體中的一部分。如:「拔牙必須局部麻醉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一部分; 非全体~麻醉 ㄧ~地区有小阵雨。
- Kaggle Zh-Vi local
Eng
- JMdict part
- JMdict section
- JMdict affected part (of the body)
- JMdict private parts
- JMdict genitals
- Cihui part; local
Đức
- Handedict Lokalität
ja
- JMdict 局部(きょくぶ)
other
- Nguồn khác Một phần trong toàn thể