全方位

quán fāng wèi toàn phương vị

Hán Việt: toàn phương vị · Pinyin: quán fāng wèi

Tổng quan

toàn diện | đa hướng | hoàn chỉnh | tổng thể

Cấu tạo: (toàn) + (phương) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn diện | đa hướng | hoàn chỉnh | tổng thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任何一方都顧及。如:「全方位經營」、「全方位學習」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指四面八方;各个方向或位置;所有的方面:~外交|~出击|~经济协作。

Eng

  • CC-CEDICT all around|omnidirectional|complete|holistic|comprehensive
  • Cihui all around; omnidirectional; complete; holistic; comprehensive

ja

  • JMdict every direction