全日制
toàn nhật chế
Hán Việt: toàn nhật chế · Pinyin: quán rì zhì
Tổng quan
toàn thời gian (học, làm việc, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn thời gian (học, làm việc, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全天上班、上課的形式,相對於半日制而言。如:「因應現代的雙薪家庭,所以有許多全日制幼兒園。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国多种办学形式之一。学校以教学为主,学生全天在校上课。
- Tân Hoa Tự Điển 1.我国多种办学形式之一。学校以教学为主,学生全天在校上课。
Eng
- CC-CEDICT full-time (schooling, work etc)
- Cihui full-time (schooling, work etc)
ja
- JMdict the full-day (school system)