全活兒

quán huó er toàn hoạt nhi

Hán Việt: toàn hoạt nhi · Pinyin: quán huó er

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (hoạt) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某些服务行业中一项工作的全部活计,如理发师称剪发、洗发、刮脸、吹风等全部理发程序为全活儿。现也泛指某种职业的各项技能。

Eng

  • Cihui 全活兒 uánhuór n. <slang> 1. all the work in a job 2. moonlight job (in addition to a regular job)