全盘
toàn bàn
Hán Việt: toàn bàn · Pinyin: quán pán
Tổng quan
toàn bộ; toàn diện; tổng thể (sự vật trừu tượng). kế hoạch tổng thể. 全盤考慮. suy xét toàn diện
属性词。全部的; 全面的(多用于抽象事物):~计划, ~考虑。
全部、全體。如:「嫌犯已將實情全盤供出,算是破案了!」《文明小史》第四一回:「這辦學堂一事,兄弟已全盤交付吾兄,吾兄看著怎麼好就怎麼辦。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tổng thể
- Cihui toàn diện
- Tần suất từ toàn bộ; toàn bàn: toàn bộ/toàn diện/tổng thể; toàn diện; tổng thể
- Biên soạn 全盤 uánpán attr. total; overall; comprehensive; complete
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全部、全體。如:「嫌犯已將實情全盤供出,算是破案了!」《文明小史》第四一回:「這辦學堂一事,兄弟已全盤交付吾兄,吾兄看著怎麼好就怎麼辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。全部的; 全面的(多用于抽象事物):~计划, ~考虑。
- Kaggle Zh-Vi in toto
Eng
- Cihui overall; comprehensive
- Tần suất từ 全盤 uánpán attr. total; overall; comprehensive; complete
Đức
- Handedict total, restlos, völlig