通盘

tōng pánthông bàn

Hán Việt: thông bàn · Pinyin: tōng pán

Tổng quan

toàn diện; toàn bộ; toàn thể. 通盤籌劃 trù hoạch các mặt. 通盤安排 sắp xếp các mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.全盘; 全面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全盤、全部。如:「他花了一整個星期的時間,對這企劃案做了通盤的整理。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 盤 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn diện
  • Cihui tổng thể
  • Cihui toàn cục
  • Cihui toàn cầu
  • Tần suất từ toàn bộ; toàn thể
  • Biên soạn overall; comprehensive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全盤、全部。如:「他花了一整個星期的時間,對這企劃案做了通盤的整理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.全盘; 全面。

Eng

  • Cihui across the board; comprehensive; overall; global
  • Tần suất từ attr. overall; comprehensive

Đức

  • Handedict in jeder Beziehung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全盘 · 全部

Từ trái nghĩa

局部