全部

quán bùtoàn bộ

Hán Việt: toàn bộ · Pinyin: quán bù

Tổng quan

toàn bộ; tất cả. toàn bộ lực lượng. 問題已經全部解決. vấn đề đã được giải quyết xong. 要求賠償全部損失. Yêu cầu bồi thường tất cả mọi tổn thất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整个部类。 2.完全。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的全體。如:「本影集已全部播映完畢。」也作「全分」。

Cấu tạo: 全 (toàn) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 全部 quánbù n. whole; complete; total; all

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的全體。如:「本影集已全部播映完畢。」也作「全分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.整个部类。 2.完全。
  • Kaggle Zh-Vi whole lot of

Eng

  • JMdict all
  • JMdict entire
  • JMdict whole
  • JMdict altogether
  • Cihui whole; entire; complete

Đức

  • Handedict Gesamtheit

ja

  • JMdict 全部(ぜんぶ)

other

  • Nguồn khác Hết thảy các phần. Tất cả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全体 · 全数 · 全盘 · 全豹 · 全面 · 总共 · 悉数 · 所有 · 扫数 · 整个 · 统统 · 通盘

Từ trái nghĩa

局部 · 片面 · 部分 · 部门