全盛期

quán chéng qī toàn thịnh kì

Hán Việt: toàn thịnh kì · Pinyin: quán chéng qī

Tổng quan

sự nở hoa, mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa, (nghĩa bóng) thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất thời cực thịnh, thời hoàng kim, thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân đầu tiên, chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu, tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo, (thuộc) gốc, (thuộc) căn nguyên, thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai, thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ n…

Cấu tạo: (toàn) + (thịnh) + (kì)

Nghĩa

Eng

  • Cihui florescence

ja

  • JMdict heyday|golden age