全部地

quán bù de toàn bộ địa

Hán Việt: toàn bộ địa · Pinyin: quán bù de

Tổng quan

hoàn toàn, hầu, nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ, cả thảy, tất cả, (an altogether) toàn thể, toàn bộ, (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân), (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)

Cấu tạo: (toàn) + (bộ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn, hầu, nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ, cả thảy, tất cả, (an altogether) toàn thể, toàn bộ, (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may li…