全面地

toàn diện địa

Hán Việt: toàn diện địa

Tổng quan

tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn, thẳng, không úp mở mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, (địa lý,địa chất) mũi đất, (quân sự) đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace), (số nhiều) chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, (vật lý), (toán học) diểm, (thể dục,thể thao) điểm, điểm, vấn đề, mặt, điểm, địa điểm…

Cấu tạo: (toàn) + (diện) + (địa)

Nghĩa

Eng

  • Cihui in the general