兩下里

lưỡng hạ lí

Hán Việt: lưỡng hạ lí

Tổng quan

hai bên: hai phía/song phương/hai nơi

Cấu tạo: (lưỡng) + (hạ) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai bên: hai phía/song phương/hai nơi
  • Cihui 1. hai bên; hai phía; song phương。雙方; 兩方面。 這辦法對國家對農民兩下里都有好處。 biện pháp này đối với quốc gia và đối với nông dân cả hai bên cùng có lợi. 第三連、第五連都來了,兩下里一共二百多人。 đại đội ba, đại đội năm đều đến cả rồi, cả hai cả thảy hơn hai trăm người 2. hai nơi。兩個地方。也說兩下。 一家人分在兩下里住。 người trong một…

Eng

  • Cihui 兩下裡 iǎngxiàli n. both parties/sides