兩口兒

liǎng kǒu r lưỡng khẩu nhi

Hán Việt: lưỡng khẩu nhi · Pinyin: liǎng kǒu r

Tổng quan

vợ chồng | cặp đôi

Cấu tạo: (lưỡng) + (khẩu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng | cặp đôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夫妻二人。《初刻拍案驚奇》卷六:「有一個秀才,姓賈,青年飽學,才智過人。有妻巫氏,姿容絕世,素性貞淑。兩口兒如魚似水,你敬我愛,並無半句言語。」也作「兩口子」。 2.兩個人。如:「父親病故以後,他與母親兩口兒相依為命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两口子:小~|老~。

Eng

  • CC-CEDICT husband and wife|couple
  • Cihui 兩口兒 iǎngkǒur ►See liǎngkǒu