兩性花

liǎng xìng huā lưỡng tính hoa

Hán Việt: lưỡng tính hoa · Pinyin: liǎng xìng huā

Tổng quan

hoa lưỡng tính

Cấu tạo: (lưỡng) + (tính) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa lưỡng tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物花朵內同時並存著雌雄花蕊且兩者均發育完全者。如梅花、桃花。也稱為「兩蕊花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在同一朵花里,既有雄蕊,又有雌蕊的花。如梅花﹑杏花﹑百合花等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在同一朵花里,既有雄蕊,又有雌蕊的花。如梅花﹑杏花﹑百合花等。

Eng

  • CC-CEDICT hermaphrodite flower
  • Cihui hermaphrodite flower