兩手空空
lưỡng thủ không không
Hán Việt: lưỡng thủ không không · Pinyin: liǎng shǒu kōng kōng
Tổng quan
tay không (thành ngữ) | bóng không nhận được gì
Nghĩa
Việt
- Cihui tay không (thành ngữ) | bóng không nhận được gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一無所有。《文明小史》第三五回:「去是一准要去的,只是我們兩手空空,那裡來的學費呢?」
Eng
- CC-CEDICT empty-handed (idiom); fig. not receiving anything
- Cihui 兩手空空 iǎng shǒu kōngkōng v.p. be left empty-handed