兩相好

lưỡng tương hảo

Hán Việt: lưỡng tương hảo

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (tương) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.划拳時,若雙方出拳的總數為二時,可稱為「兩相好」。 2.非常要好、投緣的朋友。也特指一對親密要好的戀人。如:「他因兩相好被公司調往國外,內心非常傷感。」

Eng

  • Cihui 兩相好 iǎngxiānghǎo n. two lovers